klaxon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/klak.sɔn/ giọng máy của trình duyệt
klaxon nghĩa là còi.
Nghĩa của klaxon
Danh từ · giống đực
- Còi (ô-tô).
Dạng từ của klaxon
Đi với mạo từ: un klaxon · le klaxon
| Số nhiều | klaxons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với klaxon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horn (of car)
Câu hỏi thường gặp
klaxon nghĩa là gì?
klaxon (danh từ) nghĩa là còi.
klaxon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của klaxon (giọng Pháp chuẩn): /klak.sɔn/.
klaxon là giống đực hay giống cái?
klaxon là danh từ giống đực (dùng với un, le).