TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

kipper

danh từ giống đực (m)
/ki.pœʁ/ giọng máy của trình duyệt

kipper nghĩa là cá muối hun khói.

Nghĩa của kipper

Danh từ · giống đực

  1. Cá muối hun khói.

Dạng từ của kipper

Đi với mạo từ: un kipper · le kipper

Số nhiềukippers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kipper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kipper nghĩa là gì?

kipper (danh từ) nghĩa là cá muối hun khói.

kipper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kipper (giọng Pháp chuẩn): /ki.pœʁ/.

kipper là giống đực hay giống cái?

kipper là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.