kipper
danh từ giống đực (m)
/ki.pœʁ/ giọng máy của trình duyệt
kipper nghĩa là cá muối hun khói.
Nghĩa của kipper
Danh từ · giống đực
- Cá muối hun khói.
Dạng từ của kipper
Đi với mạo từ: un kipper · le kipper
| Số nhiều | kippers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kipper
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kipper nghĩa là gì?
kipper (danh từ) nghĩa là cá muối hun khói.
kipper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kipper (giọng Pháp chuẩn): /ki.pœʁ/.
kipper là giống đực hay giống cái?
kipper là danh từ giống đực (dùng với un, le).