kinesthésique
/kinɛstezik/ giọng máy của trình duyệt
kinesthésique nghĩa là Xem kinesthésie.
Nghĩa của kinesthésique
Tính từ
- Xem kinesthésie
Dạng từ của kinesthésique
| Số nhiều | kinesthésiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kinesthésique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ kinesthetic
Câu hỏi thường gặp
kinesthésique nghĩa là gì?
kinesthésique (tính từ) nghĩa là Xem kinesthésie.
kinesthésique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kinesthésique (giọng Pháp chuẩn): /kinɛstezik/.