kinésithérapeute
danh từ cả hai giống
/ki.ne.zi.te.ʁa.pøt/ giọng máy của trình duyệt
kinésithérapeute nghĩa là Thầy thuốc liệu pháp vận động.
Nghĩa của kinésithérapeute
Danh từ · cả hai giống
- Y học Thầy thuốc liệu pháp vận động.
Dạng từ của kinésithérapeute
| Số nhiều | kinésithérapeutes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kinésithérapeute
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physiotherapist
Câu hỏi thường gặp
kinésithérapeute nghĩa là gì?
kinésithérapeute (danh từ) nghĩa là Thầy thuốc liệu pháp vận động.
kinésithérapeute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kinésithérapeute (giọng Pháp chuẩn): /ki.ne.zi.te.ʁa.pøt/.
kinésithérapeute là giống đực hay giống cái?
kinésithérapeute là danh từ cả hai giống.