TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

kilowatt-heure

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

kilowatt-heure nghĩa là Kilooat-giờ.

Nghĩa của kilowatt-heure

Danh từ · giống đực

  1. Điện học Kilooat-giờ.

Dạng từ của kilowatt-heure

Đi với mạo từ: un kilowatt-heure · le kilowatt-heure

Câu hỏi thường gặp

kilowatt-heure nghĩa là gì?

kilowatt-heure (danh từ) nghĩa là Kilooat-giờ.

kilowatt-heure là giống đực hay giống cái?

kilowatt-heure là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.