kilotonne
danh từ giống cái (f)
/ki.lɔ.tɔn/ giọng máy của trình duyệt
kilotonne nghĩa là nghìn tấn.
Nghĩa của kilotonne
Danh từ · giống cái
- Khoa đo lường Nghìn tấn.
Dạng từ của kilotonne
Đi với mạo từ: une kilotonne · la kilotonne
| Số nhiều | kilotonnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kilotonne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kiloton
Câu hỏi thường gặp
kilotonne nghĩa là gì?
kilotonne (danh từ) nghĩa là nghìn tấn.
kilotonne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kilotonne (giọng Pháp chuẩn): /ki.lɔ.tɔn/.
kilotonne là giống đực hay giống cái?
kilotonne là danh từ giống cái (dùng với une, la).