TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

kilomètre

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ki.lɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt

kilomètre nghĩa là kilômét.

Nghĩa của kilomètre

Danh từ · giống đực

  1. Khoa đo lường Kilômét.

Dạng từ của kilomètre

Đi với mạo từ: un kilomètre · le kilomètre

Số nhiềukilomètres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kilomètre

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với kilomètre

  • Je roulais à cent-vingt kilomètres à l'heure lorsque la police m'a arrêtée. Tôi đang lái xe với tốc độ một trăm hai mươi km thì cảnh sát đã buộc tôi dừng lại.Tatoeba #952585
  • J'avais à peine marché un kilomètre et demi lorsqu'il se mit à tonner. Tôi mới chỉ đi bộ được khoảng một dặm thì trời bắt đầu có sấm sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394702

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kilometre (UK) / kilometer (US)

Câu hỏi thường gặp

kilomètre nghĩa là gì?

kilomètre (danh từ) nghĩa là kilômét.

kilomètre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kilomètre (giọng Pháp chuẩn): /ki.lɔ.mɛtʁ/.

kilomètre là giống đực hay giống cái?

kilomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.