TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

kilohertz

danh từ giống đực (m)
/kiloɛʁts/ giọng máy của trình duyệt

kilohertz nghĩa là Kilohec.

Nghĩa của kilohertz

Danh từ · giống đực

  1. Khoa đo lường Kilohec.

Dạng từ của kilohertz

Đi với mạo từ: un kilohertz · le kilohertz

Câu hỏi thường gặp

kilohertz nghĩa là gì?

kilohertz (danh từ) nghĩa là Kilohec.

kilohertz phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kilohertz (giọng Pháp chuẩn): /kiloɛʁts/.

kilohertz là giống đực hay giống cái?

kilohertz là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.