kilogrammètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
kilogrammètre nghĩa là Kilogam-mét.
Nghĩa của kilogrammètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Kilogam-mét.
Dạng từ của kilogrammètre
Đi với mạo từ: un kilogrammètre · le kilogrammètre
| Số nhiều | kilogrammètres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kilogrammètre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kilogram-metre
Câu hỏi thường gặp
kilogrammètre nghĩa là gì?
kilogrammètre (danh từ) nghĩa là Kilogam-mét.
kilogrammètre là giống đực hay giống cái?
kilogrammètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).