kiloampère
danh từ giống đực (m)
/ki.lɔ.ɑ̃.pɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
kiloampère nghĩa là Kiloampe.
Nghĩa của kiloampère
Danh từ · giống đực
- Điện học Kiloampe.
Dạng từ của kiloampère
Đi với mạo từ: un kiloampère · le kiloampère
| Số nhiều | kiloampères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kiloampère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kiloampere
Câu hỏi thường gặp
kiloampère nghĩa là gì?
kiloampère (danh từ) nghĩa là Kiloampe.
kiloampère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kiloampère (giọng Pháp chuẩn): /ki.lɔ.ɑ̃.pɛʁ/.
kiloampère là giống đực hay giống cái?
kiloampère là danh từ giống đực (dùng với un, le).