kidnappeur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kid.na.pœʁ/ giọng máy của trình duyệt
kidnappeur nghĩa là người bắt cóc.
Nghĩa của kidnappeur
Danh từ · giống đực
- Người bắt cóc.
Dạng từ của kidnappeur
Đi với mạo từ: un kidnappeur · le kidnappeur
| Số nhiều | kidnappeurs |
| Giống cái | kidnappeuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kidnappeur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kidnapper
Câu hỏi thường gặp
kidnappeur nghĩa là gì?
kidnappeur (danh từ) nghĩa là người bắt cóc.
kidnappeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kidnappeur (giọng Pháp chuẩn): /kid.na.pœʁ/.
kidnappeur là giống đực hay giống cái?
kidnappeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).