khmer
/kmɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
khmer nghĩa là Thuộc dân tộc Khơ-me.
Nghĩa của khmer
Tính từ
- Thuộc dân tộc Khơ-me.
- Art khmernghệ thuật Khơ-me
Danh từ · cả hai giống
- Người Khơ- me.
Dạng từ của khmer
| Số nhiều | khmers |
| Giống cái | khmère |
| Giống cái số nhiều | khmères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với khmer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a Khmer person
- Danh từ Khmer (the national language of Cambodia)
- Tính từ Khmer
Câu hỏi thường gặp
khmer nghĩa là gì?
khmer (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc dân tộc Khơ-me.
khmer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của khmer (giọng Pháp chuẩn): /kmɛʁ/.