khâgne
danh từ giống cái (f)
/kaɲ/ giọng máy của trình duyệt
khâgne nghĩa là Như cagne.
Nghĩa của khâgne
Danh từ · giống cái
- Như cagne.
Dạng từ của khâgne
Đi với mạo từ: une khâgne · la khâgne
| Số nhiều | khâgnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với khâgne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the second year course, preceded by hypokhâgne, of a two-year academic cycle in France (called Classe préparatoire aux grandes écoles, Humanities section) whose aim is to prepare students for the entrance competition to the École normale supérieure in Paris
Câu hỏi thường gặp
khâgne nghĩa là gì?
khâgne (danh từ) nghĩa là Như cagne.
khâgne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của khâgne (giọng Pháp chuẩn): /kaɲ/.
khâgne là giống đực hay giống cái?
khâgne là danh từ giống cái (dùng với une, la).