kharidjisme
danh từ giống đực (m)
/ka.ʁi.dʒism/ giọng máy của trình duyệt
kharidjisme nghĩa là Giáo lý kha-rít (đạo hồi).
Nghĩa của kharidjisme
Danh từ · giống đực
- Giáo lý kha-rít (đạo hồi).
Dạng từ của kharidjisme
Đi với mạo từ: un kharidjisme · le kharidjisme
| Số nhiều | kharidjismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kharidjisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Kharijism (branch of Islam)
Câu hỏi thường gặp
kharidjisme nghĩa là gì?
kharidjisme (danh từ) nghĩa là Giáo lý kha-rít (đạo hồi).
kharidjisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kharidjisme (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁi.dʒism/.
kharidjisme là giống đực hay giống cái?
kharidjisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).