khan
danh từ giống đực (m)
/kɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
khan nghĩa là khan, vua mông cổ.
Nghĩa của khan
Danh từ · giống đực
- Khan, vua Mông Cổ.
- Như kan.
Dạng từ của khan
Đi với mạo từ: un khan · le khan
| Số nhiều | khans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với khan
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ khan
Câu hỏi thường gặp
khan nghĩa là gì?
khan (danh từ) nghĩa là khan, vua mông cổ.
khan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của khan (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃/.
khan là giống đực hay giống cái?
khan là danh từ giống đực (dùng với un, le).