khamsin
danh từ giống đực (m)
/kam.sin/ giọng máy của trình duyệt
khamsin nghĩa là Như chamsin.
Nghĩa của khamsin
Danh từ · giống đực
- Như chamsin.
Dạng từ của khamsin
Đi với mạo từ: un khamsin · le khamsin
| Số nhiều | khamsins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với khamsin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ khamsin
Câu hỏi thường gặp
khamsin nghĩa là gì?
khamsin (danh từ) nghĩa là Như chamsin.
khamsin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của khamsin (giọng Pháp chuẩn): /kam.sin/.
khamsin là giống đực hay giống cái?
khamsin là danh từ giống đực (dùng với un, le).