keynésien
/kɛ.ne.zjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
keynésien nghĩa là Kê-nơ.
Nghĩa của keynésien
Tính từ
- Thuộc thuyết kinh tế của Kê-nơ.
- Théorie keynésiennethuyết Kê-nơ
Dạng từ của keynésien
| Số nhiều | keynésiens |
| Giống cái | keynésienne |
| Giống cái số nhiều | keynésiennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với keynésien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Keynesian
Câu hỏi thường gặp
keynésien nghĩa là gì?
keynésien (tính từ) nghĩa là Kê-nơ.
keynésien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của keynésien (giọng Pháp chuẩn): /kɛ.ne.zjɛ̃/.