ketchup
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɛt.ʃœp/ giọng máy của trình duyệt
ketchup nghĩa là Nước sốt cà chua nấm.
Nghĩa của ketchup
Danh từ · giống đực
- Nước sốt cà chua nấm.
Dạng từ của ketchup
Đi với mạo từ: un ketchup · le ketchup
| Số nhiều | ketchups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ketchup
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ketchup
Câu hỏi thường gặp
ketchup nghĩa là gì?
ketchup (danh từ) nghĩa là Nước sốt cà chua nấm.
ketchup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ketchup (giọng Pháp chuẩn): /kɛt.ʃœp/.
ketchup là giống đực hay giống cái?
ketchup là danh từ giống đực (dùng với un, le).