kermès
danh từ giống đực (m)
/kɛʁ.mɛs/ giọng máy của trình duyệt
kermès nghĩa là rệp son, sâu yên chi, phẩm yên chi.
Nghĩa của kermès
Danh từ · giống đực
- Động vật học Rệp son, sâu yên chi.
- Phẩm yên chi.
- Thực vật học Cây sồi yên chi (cũng) chène kermès.
- kermès minéralnhư kermésite
Dạng từ của kermès
Đi với mạo từ: un kermès · le kermès
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kermes oak
Câu hỏi thường gặp
kermès nghĩa là gì?
kermès (danh từ) nghĩa là rệp son, sâu yên chi, phẩm yên chi.
kermès phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kermès (giọng Pháp chuẩn): /kɛʁ.mɛs/.
kermès là giống đực hay giống cái?
kermès là danh từ giống đực (dùng với un, le).