kermesse
danh từ giống cái (f)
/kɛʁ.mɛs/ giọng máy của trình duyệt
kermesse nghĩa là chợ phiên, hội chợ.
Nghĩa của kermesse
Danh từ · giống cái
- Chợ phiên, hội chợ.
Dạng từ của kermesse
Đi với mạo từ: une kermesse · la kermesse
| Số nhiều | kermesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kermesse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kirmess, fair
Câu hỏi thường gặp
kermesse nghĩa là gì?
kermesse (danh từ) nghĩa là chợ phiên, hội chợ.
kermesse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kermesse (giọng Pháp chuẩn): /kɛʁ.mɛs/.
kermesse là giống đực hay giống cái?
kermesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).