kayakiste
danh từ cả hai giống
/ka.ja.kist/ giọng máy của trình duyệt
kayakiste nghĩa là Người đi xuồng bọc da.
Nghĩa của kayakiste
Danh từ · cả hai giống
- Người đi xuồng bọc da.
Dạng từ của kayakiste
| Số nhiều | kayakistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kayakiste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kayaker
Câu hỏi thường gặp
kayakiste nghĩa là gì?
kayakiste (danh từ) nghĩa là Người đi xuồng bọc da.
kayakiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kayakiste (giọng Pháp chuẩn): /ka.ja.kist/.
kayakiste là giống đực hay giống cái?
kayakiste là danh từ cả hai giống.