karstique
/kaʁstik/ giọng máy của trình duyệt
karstique nghĩa là Xem karst.
Nghĩa của karstique
Tính từ
- Địa lý; địa chất Xem karst
- Relief karstiqueđịa hình cactơ
Dạng từ của karstique
| Số nhiều | karstiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với karstique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ karstic
Câu hỏi thường gặp
karstique nghĩa là gì?
karstique (tính từ) nghĩa là Xem karst.
karstique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của karstique (giọng Pháp chuẩn): /kaʁstik/.