karma
/kaʁ.ma/ giọng máy của trình duyệt
karma nghĩa là nghiệp.
Nghĩa của karma
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Nghiệp.
Dạng từ của karma
Đi với mạo từ: un karma · le karma
| Số nhiều | karmas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với karma
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ karma; an unpleasant or negative environment.
Câu hỏi thường gặp
karma nghĩa là gì?
karma (danh từ) nghĩa là nghiệp.
karma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của karma (giọng Pháp chuẩn): /kaʁ.ma/.
karma là giống đực hay giống cái?
karma là danh từ giống đực (dùng với un, le).