karité
danh từ giống đực (m)
/ka.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
karité nghĩa là cây quả bơ.
Nghĩa của karité
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây quả bơ.
Dạng từ của karité
Đi với mạo từ: un karité · le karité
| Số nhiều | karités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với karité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shea tree (Vitellaria paradoxa)
Câu hỏi thường gặp
karité nghĩa là gì?
karité (danh từ) nghĩa là cây quả bơ.
karité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của karité (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁi.te/.
karité là giống đực hay giống cái?
karité là danh từ giống đực (dùng với un, le).