TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

karman

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

karman nghĩa là nghiệp.

Nghĩa của karman

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Nghiệp.

Dạng từ của karman

Đi với mạo từ: un karman · le karman

Câu hỏi thường gặp

karman nghĩa là gì?

karman (danh từ) nghĩa là nghiệp.

karman là giống đực hay giống cái?

karman là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.