karaté
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.ʁa.te/ giọng máy của trình duyệt
karaté nghĩa là võ caratê.
Nghĩa của karaté
Danh từ · giống đực
- Võ caratê (Nhật Bản).
Dạng từ của karaté
Đi với mạo từ: un karaté · le karaté
| Số nhiều | karatés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với karaté
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ karate
Câu hỏi thường gặp
karaté nghĩa là gì?
karaté (danh từ) nghĩa là võ caratê.
karaté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của karaté (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʁa.te/.
karaté là giống đực hay giống cái?
karaté là danh từ giống đực (dùng với un, le).