kapokier
danh từ giống đực (m)
/ka.pɔ.kje/ giọng máy của trình duyệt
kapokier nghĩa là cây gạo.
Nghĩa của kapokier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây gạo.
Dạng từ của kapokier
Đi với mạo từ: un kapokier · le kapokier
| Số nhiều | kapokiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kapokier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ silk-cotton tree
Câu hỏi thường gặp
kapokier nghĩa là gì?
kapokier (danh từ) nghĩa là cây gạo.
kapokier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kapokier (giọng Pháp chuẩn): /ka.pɔ.kje/.
kapokier là giống đực hay giống cái?
kapokier là danh từ giống đực (dùng với un, le).