kaolin
danh từ giống đực (m)
/ka.ɔ.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
kaolin nghĩa là đất sứ.
Nghĩa của kaolin
Danh từ · giống đực
- Caolin, đất sứ.
Dạng từ của kaolin
Đi với mạo từ: un kaolin · le kaolin
| Số nhiều | kaolins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kaolin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kaolin
Câu hỏi thường gặp
kaolin nghĩa là gì?
kaolin (danh từ) nghĩa là đất sứ.
kaolin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kaolin (giọng Pháp chuẩn): /ka.ɔ.lɛ̃/.
kaolin là giống đực hay giống cái?
kaolin là danh từ giống đực (dùng với un, le).