kantien
/kɑ̃.tjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
kantien nghĩa là Thuộc triết học Căng.
Nghĩa của kantien
Tính từ
- Thuộc triết học Căng.
Dạng từ của kantien
| Số nhiều | kantiens |
| Giống cái | kantienne |
| Giống cái số nhiều | kantiennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kantien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Kant; Kantian (relating to Immanuel Kant or his work)
Câu hỏi thường gặp
kantien nghĩa là gì?
kantien (tính từ) nghĩa là Thuộc triết học Căng.
kantien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kantien (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.tjɛ̃/.