kandjar
danh từ giống đực (m)
/kɑ̃.dʒaʁ/ giọng máy của trình duyệt
kandjar nghĩa là dao găm.
Nghĩa của kandjar
Danh từ · giống đực
- Dao găm.
Dạng từ của kandjar
Đi với mạo từ: un kandjar · le kandjar
| Số nhiều | kandjars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kandjar
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ khanjar
Câu hỏi thường gặp
kandjar nghĩa là gì?
kandjar (danh từ) nghĩa là dao găm.
kandjar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kandjar (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.dʒaʁ/.
kandjar là giống đực hay giống cái?
kandjar là danh từ giống đực (dùng với un, le).