kamikaze
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ka.mi.kaz/ giọng máy của trình duyệt
kamikaze nghĩa là máy bay quyết tử.
Nghĩa của kamikaze
Danh từ · giống đực
- Máy bay quyết tử (của người Nhật dùng trong Đại chiến II).
Dạng từ của kamikaze
Đi với mạo từ: un kamikaze · le kamikaze
| Số nhiều | kamikazes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kamikaze
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kamikaze (person carrying out a suicide attack); suicide bomber
Câu hỏi thường gặp
kamikaze nghĩa là gì?
kamikaze (danh từ) nghĩa là máy bay quyết tử.
kamikaze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kamikaze (giọng Pháp chuẩn): /ka.mi.kaz/.
kamikaze là giống đực hay giống cái?
kamikaze là danh từ giống đực (dùng với un, le).