TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

kalicytie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

kalicytie nghĩa là tỷ lệ kali.

Nghĩa của kalicytie

Danh từ · giống cái

  1. Sinh vật học; sinh lý học; hóa học Tỷ lệ kali (trong máu, trong mô).

Dạng từ của kalicytie

Đi với mạo từ: une kalicytie · la kalicytie

Câu hỏi thường gặp

kalicytie nghĩa là gì?

kalicytie (danh từ) nghĩa là tỷ lệ kali.

kalicytie là giống đực hay giống cái?

kalicytie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.