kaliémie
danh từ giống cái (f)
/ka.lje.mi/ giọng máy của trình duyệt
kaliémie nghĩa là Kali-huyết.
Nghĩa của kaliémie
Danh từ · giống cái
- Y học Kali-huyết.
Dạng từ của kaliémie
Đi với mạo từ: une kaliémie · la kaliémie
| Số nhiều | kaliémies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kaliémie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kalemia
Câu hỏi thường gặp
kaliémie nghĩa là gì?
kaliémie (danh từ) nghĩa là Kali-huyết.
kaliémie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kaliémie (giọng Pháp chuẩn): /ka.lje.mi/.
kaliémie là giống đực hay giống cái?
kaliémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).