kali
danh từ giống đực (m)
/ka.li/ giọng máy của trình duyệt
kali nghĩa là cỏ lông lợn.
Nghĩa của kali
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cỏ lông lợn.
Dạng từ của kali
Đi với mạo từ: un kali · le kali
| Số nhiều | kalis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kali
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kali (plant)
Câu hỏi thường gặp
kali nghĩa là gì?
kali (danh từ) nghĩa là cỏ lông lợn.
kali phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kali (giọng Pháp chuẩn): /ka.li/.
kali là giống đực hay giống cái?
kali là danh từ giống đực (dùng với un, le).