kakémono
danh từ giống đực (m)
/ka.ke.mɔ.no/ giọng máy của trình duyệt
kakémono nghĩa là tranh liễn, tranh cakêmonô.
Nghĩa của kakémono
Danh từ · giống đực
- Tranh liễn, tranh cakêmonô (của Nhật).
Dạng từ của kakémono
Đi với mạo từ: un kakémono · le kakémono
| Số nhiều | kakémonos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kakémono
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kakemono
Câu hỏi thường gặp
kakémono nghĩa là gì?
kakémono (danh từ) nghĩa là tranh liễn, tranh cakêmonô.
kakémono phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kakémono (giọng Pháp chuẩn): /ka.ke.mɔ.no/.
kakémono là giống đực hay giống cái?
kakémono là danh từ giống đực (dùng với un, le).