kabyle
/ka.bil/ giọng máy của trình duyệt
kabyle nghĩa là khăn choàng hoa.
Nghĩa của kabyle
Tính từ
- Thuộc xứ Ca-bi-li (An-giê-ri).
- Chien kabylechó ka-bi-li
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng Ca-bi-li.
- Khăn choàng hoa.
Dạng từ của kabyle
| Số nhiều | kabyles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kabyle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Kabyle (person)
- Tính từ Kabyle
- Danh từ Kabyle (language)
Câu hỏi thường gặp
kabyle nghĩa là gì?
kabyle (tính từ, danh từ) nghĩa là khăn choàng hoa.
kabyle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kabyle (giọng Pháp chuẩn): /ka.bil/.