kabuki
kabuki nghĩa là kịch ca nhạc.
Nghĩa của kabuki
Danh từ · giống đực
- Kịch ca nhạc (Nhật Bản).
Dạng từ của kabuki
Đi với mạo từ: un kabuki · le kabuki
| Số nhiều | kabukis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kabuki
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với kabuki
- Tu connais le kabuki ? Bạn có biết kịch Kabuki không?Tatoeba #3585320
- Connaissez-vous le kabuki ? Bạn có biết kịch Kabuki không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585318
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kabuki
Câu hỏi thường gặp
kabuki nghĩa là gì?
kabuki (danh từ) nghĩa là kịch ca nhạc.
kabuki phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kabuki (giọng Pháp chuẩn): /ka.by.ki/.
kabuki là giống đực hay giống cái?
kabuki là danh từ giống đực (dùng với un, le).