kérosène
danh từ giống đực (m)
/ke.ʁo.zɛn/ giọng máy của trình duyệt
kérosène nghĩa là dầu hỏa.
Nghĩa của kérosène
Danh từ · giống đực
- Dầu hỏa.
Dạng từ của kérosène
Đi với mạo từ: un kérosène · le kérosène
| Số nhiều | kérosènes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kérosène
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kerosene (fuel oil)
Câu hỏi thường gặp
kérosène nghĩa là gì?
kérosène (danh từ) nghĩa là dầu hỏa.
kérosène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kérosène (giọng Pháp chuẩn): /ke.ʁo.zɛn/.
kérosène là giống đực hay giống cái?
kérosène là danh từ giống đực (dùng với un, le).