kératose
danh từ giống cái (f)
/keʁatoz/ giọng máy của trình duyệt
kératose nghĩa là chứng dày sừng.
Nghĩa của kératose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng dày sừng.
Dạng từ của kératose
Đi với mạo từ: une kératose · la kératose
| Số nhiều | kératoses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kératose
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ keratosis
Câu hỏi thường gặp
kératose nghĩa là gì?
kératose (danh từ) nghĩa là chứng dày sừng.
kératose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kératose (giọng Pháp chuẩn): /keʁatoz/.
kératose là giống đực hay giống cái?
kératose là danh từ giống cái (dùng với une, la).