kératotomie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
kératotomie nghĩa là Thủ thuật cắt xẻ màng sừng.
Nghĩa của kératotomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật cắt xẻ màng sừng.
Dạng từ của kératotomie
Đi với mạo từ: une kératotomie · la kératotomie
| Số nhiều | kératotomies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kératotomie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ keratotomy
Câu hỏi thường gặp
kératotomie nghĩa là gì?
kératotomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật cắt xẻ màng sừng.
kératotomie là giống đực hay giống cái?
kératotomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).