kératoscopie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
kératoscopie nghĩa là Phép soi bóng con ngươi.
Nghĩa của kératoscopie
Danh từ · giống cái
- Y học Phép soi bóng con ngươi.
Dạng từ của kératoscopie
Đi với mạo từ: une kératoscopie · la kératoscopie
| Số nhiều | kératoscopies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kératoscopie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ keratoscopy
Câu hỏi thường gặp
kératoscopie nghĩa là gì?
kératoscopie (danh từ) nghĩa là Phép soi bóng con ngươi.
kératoscopie là giống đực hay giống cái?
kératoscopie là danh từ giống cái (dùng với une, la).