kératolytique
giọng máy của trình duyệt
kératolytique nghĩa là tiêu lớp sừng, chất tiêu lớp sừng.
Nghĩa của kératolytique
Tính từ
- Y học (làm) tiêu lớp sừng.
Danh từ · giống đực
- Y học Chất tiêu lớp sừng.
Dạng từ của kératolytique
| Số nhiều | kératolytiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kératolytique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ keratolytic
Câu hỏi thường gặp
kératolytique nghĩa là gì?
kératolytique (tính từ, danh từ) nghĩa là tiêu lớp sừng, chất tiêu lớp sừng.