kératocône
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
kératocône nghĩa là Tật màng sừng hình nón.
Nghĩa của kératocône
Danh từ · giống đực
- Y học Tật màng sừng hình nón.
Dạng từ của kératocône
Đi với mạo từ: un kératocône · le kératocône
| Số nhiều | kératocônes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kératocône
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ keratoconus
Câu hỏi thường gặp
kératocône nghĩa là gì?
kératocône (danh từ) nghĩa là Tật màng sừng hình nón.
kératocône là giống đực hay giống cái?
kératocône là danh từ giống đực (dùng với un, le).