k
danh từ giống đực (m)
/ka/ giọng máy của trình duyệt
k nghĩa là Kali (ký hiệu).
Nghĩa của k
Danh từ · giống đực
- Hóa học Kali (ký hiệu).
Dạng từ của k
Đi với mạo từ: un k · le k
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Chữ cái The eleventh letter of the French alphabet, written in the Latin script.
- Chữ cái The eleventh letter of the French alphabet, written in the Latin script.
Câu hỏi thường gặp
k nghĩa là gì?
k (danh từ) nghĩa là Kali (ký hiệu).
k phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của k (giọng Pháp chuẩn): /ka/.
k là giống đực hay giống cái?
k là danh từ giống đực (dùng với un, le).