ivraie
danh từ giống cái (f)
/i.vʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
ivraie nghĩa là cỏ lùng.
Nghĩa của ivraie
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cỏ lùng.
Dạng từ của ivraie
Đi với mạo từ: une ivraie · l'ivraie
| Số nhiều | ivraies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ivraie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ryegrass (Lolium); darnel, cockle (Lolium temulentum)
Câu hỏi thường gặp
ivraie nghĩa là gì?
ivraie (danh từ) nghĩa là cỏ lùng.
ivraie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ivraie (giọng Pháp chuẩn): /i.vʁɛ/.
ivraie là giống đực hay giống cái?
ivraie là danh từ giống cái (dùng với une, la).