ivoirier
danh từ giống đực (m)
/i.vwa.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
ivoirier nghĩa là thợ làm đồ ngà.
Nghĩa của ivoirier
Danh từ · giống đực
- Thợ làm đồ ngà.
Dạng từ của ivoirier
Đi với mạo từ: un ivoirier · l'ivoirier
| Số nhiều | ivoiriers |
| Giống cái | ivoirière |
| Giống cái số nhiều | ivoirières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ivory; ivory-work
- Danh từ ivory worker
Câu hỏi thường gặp
ivoirier nghĩa là gì?
ivoirier (danh từ) nghĩa là thợ làm đồ ngà.
ivoirier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ivoirier (giọng Pháp chuẩn): /i.vwa.ʁje/.
ivoirier là giống đực hay giống cái?
ivoirier là danh từ giống đực (dùng với un, le).