ivoirien
/i.vwa.ʁjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
ivoirien nghĩa là Thuộc Bờ biển Ngà.
Nghĩa của ivoirien
Tính từ
- Thuộc Bờ biển Ngà.
Dạng từ của ivoirien
| Số nhiều | Ivoiriens |
| Giống cái | Ivoirienne |
| Giống cái số nhiều | ivoiriennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Ivorian (of, from or relating to Ivory Coast)
- Danh từ Ivorian (native or inhabitant of Ivory Coast)
Câu hỏi thường gặp
ivoirien nghĩa là gì?
ivoirien (tính từ) nghĩa là Thuộc Bờ biển Ngà.
ivoirien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ivoirien (giọng Pháp chuẩn): /i.vwa.ʁjɛ̃/.