ivoirin
/i.vwa.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
ivoirin nghĩa là (trắng) như ngà.
Nghĩa của ivoirin
Tính từ
- Thơ ca; từ cũ, nghĩa cũ (trắng) như ngà.
Dạng từ của ivoirin
| Số nhiều | ivoirins |
| Giống cái | ivoirine |
| Giống cái số nhiều | ivoirines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ivoirin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ synonym of ivoirier
Câu hỏi thường gặp
ivoirin nghĩa là gì?
ivoirin (tính từ) nghĩa là (trắng) như ngà.
ivoirin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ivoirin (giọng Pháp chuẩn): /i.vwa.ʁɛ̃/.