ivoire
ivoire nghĩa là ngà, đồ ngà.
Nghĩa của ivoire
Danh từ · giống đực
- Ngà.
- Đồ (bằng) ngà.
- d'ivoire(thơ ca) trắng ngà
- tour d'ivoirexem tour
Dạng từ của ivoire
Đi với mạo từ: un ivoire · l'ivoire
| Số nhiều | ivoires |
Câu ví dụ với ivoire
- Des dizaines de milliers d'éléphants sont tués chaque année pour leurs défenses en ivoire. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8862004
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ivory
Câu hỏi thường gặp
ivoire nghĩa là gì?
ivoire (danh từ) nghĩa là ngà, đồ ngà.
ivoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ivoire (giọng Pháp chuẩn): /i.vwaʁ/.
ivoire là giống đực hay giống cái?
ivoire là danh từ giống đực (dùng với un, le).