ive
danh từ giống cái (f)
/iv/ giọng máy của trình duyệt
ive nghĩa là cây húng thông.
Nghĩa của ive
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây húng thông.
Dạng từ của ive
Đi với mạo từ: une ive · l'ive
| Số nhiều | ives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of bugle petit-pin (“yellow bugle”) (Ajuga chamaepitys)
Câu hỏi thường gặp
ive nghĩa là gì?
ive (danh từ) nghĩa là cây húng thông.
ive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ive (giọng Pháp chuẩn): /iv/.
ive là giống đực hay giống cái?
ive là danh từ giống cái (dùng với une, la).